Anh minh tiếng Nga là gì?
"anh minh" trong tiếng Nga là му́дрый (tính từ), му́дрость (danh từ).
му́дрый Tính từ
múdryj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáng suốt, anh minh, khôn ngoan, thông minh, minh mấn.
- мудрый челове́к người thông minh (sáng suốt, anh minh)
- му́дрое реше́ние quyết định sáng suôt
му́дрость Danh từ
múdrostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Sự, tính chất] sáng suốt, anh minh, khôn ngoan.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "anh minh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Anh minh tiếng Nga là gì?
"anh minh" trong tiếng Nga là му́дрый (tính từ), му́дрость (danh từ).