Bát tiếng Nga là gì?
"bát" trong tiếng Nga là ча́ша (danh từ).
ча́ша Danh từ
čáša giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [cái] chén, bát, âu, bát mẫu, bát chiết yêu, bát ô tô.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bát tiếng Nga là gì?
"bát" trong tiếng Nga là ча́ша (danh từ).