Bình minh tiếng Nga là gì?
"bình minh" trong tiếng Nga là рассве́т (danh từ), заря́ (danh từ).
рассве́т Danh từ
rassvét giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rạng đông, bình minh.
заря́ Danh từ
zarjá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình minh, rạng đông, vừng đông.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bình minh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bình minh tiếng Nga là gì?
"bình minh" trong tiếng Nga là рассве́т (danh từ), заря́ (danh từ).