су́мрак
Dấu sắc trên су́мрак chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
су́мрак nghĩa là tối lờ mờ, tranh tối tranh sáng.
Nghĩa của су́мрак
Danh từ
- Tối lờ mờ, tranh tối tranh sáng.
Biến cách của су́мрак (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | су́мрак | су́мраки |
| Sinh cách кого? чего? | су́мрака | су́мраков |
| Tặng cách кому? чему? | су́мраку | су́мракам |
| Đối cách кого? что? | су́мрак | су́мраки |
| Công cụ cách кем? чем? | су́мраком | су́мраками |
| Giới cách о ком? о чём? | су́мраке | су́мраках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với су́мрак
Đồng nghĩa
Họ từ của су́мрак
Câu hỏi thường gặp
сумрак nghĩa là gì?
сумрак (danh từ) nghĩa là tối lờ mờ, tranh tối tranh sáng.
сумрак đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là су́мрак (phiên âm Latinh súmrak, IPA [ˈsumrək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.