Bù nhìn tiếng Nga là gì?
"bù nhìn" trong tiếng Nga là пу́гало (danh từ), марионе́тка (danh từ), чу́чело (danh từ).
пу́гало Danh từ
púgalo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bù nhìn.
- перен. [con] ngoáo ộp
марионе́тка Danh từ
marionétka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bù nhìn.
Xem đầy đủ từ "марионе́тка": trọng âm, biến cách, cách chia →
чу́чело Danh từ
čúčelo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [con, thằng] bù nhìn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bù nhìn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bù nhìn tiếng Nga là gì?
"bù nhìn" trong tiếng Nga là пу́гало (danh từ), марионе́тка (danh từ), чу́чело (danh từ).