Bùn lầy tiếng Nga là gì?
"bùn lầy" trong tiếng Nga là гря́зный (tính từ).
гря́зный Tính từ
grjáznyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lầy, lầy lội, bùn lầy, lầy bùn, đầy bùn.
- гря́зная у́лица đường lầy, phố lầy lội
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bùn lầy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bùn lầy tiếng Nga là gì?
"bùn lầy" trong tiếng Nga là гря́зный (tính từ).