Bơi lội tiếng Nga là gì?
"bơi lội" trong tiếng Nga là пла́вать (động từ), пла́вание (danh từ).
пла́вать Động từ
plávatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bơi lội, bơi.
- Том сказал мне, что любит плавать. Tom bảo tôi rằng cậu ấy thích bơi lội.
пла́вание Danh từ
plávanije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bơi lội.
- Плавание развивает наши мышцы. Bơi lội làm phát triển cơ bắp.
- пла́вание на ло́дках [sự] bơi thuyền, đi thuyền
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bơi lội" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bơi lội tiếng Nga là gì?
"bơi lội" trong tiếng Nga là пла́вать (động từ), пла́вание (danh từ).