Bảng chỉ dẫn tiếng Nga là gì?
"bảng chỉ dẫn" trong tiếng Nga là знак (danh từ), и́ндекс (danh từ).
знак Danh từ
znak giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảng chỉ dẫn.
и́ндекс Danh từ
índɛks giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảng chỉ dẫn, bảng kê, mục lục.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bảng chỉ dẫn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bảng chỉ dẫn tiếng Nga là gì?
"bảng chỉ dẫn" trong tiếng Nga là знак (danh từ), и́ндекс (danh từ).