TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Bẩm sinh tiếng Nga là gì?

"bẩm sinh" trong tiếng Nga là прирождённый (tính từ), врождённый (tính từ).

прирождённый Tính từ

priroždjónnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bẩm sinh, cố hữu, thiên bẩm, thiên phú.

  • Я прирождённый скептик. Tôi là một người hoài nghi bẩm sinh.

Xem đầy đủ từ "прирождённый": trọng âm, biến cách, cách chia →

врождённый Tính từ

vroždjónnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bẩm sinh, thiên bẩm, thiên phú.

  • врождённый тала́нт tài năng bẩm sinh
  • врождённый поро́к се́рдца tật tim bẩm sinh

Xem đầy đủ từ "врождённый": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bẩm sinh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bẩm sinh tiếng Nga là gì?

"bẩm sinh" trong tiếng Nga là прирождённый (tính từ), врождённый (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.