Bẩm sinh tiếng Nga là gì?
"bẩm sinh" trong tiếng Nga là прирождённый (tính từ), врождённый (tính từ).
прирождённый Tính từ
priroždjónnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bẩm sinh, cố hữu, thiên bẩm, thiên phú.
- Я прирождённый скептик. Tôi là một người hoài nghi bẩm sinh.
Xem đầy đủ từ "прирождённый": trọng âm, biến cách, cách chia →
врождённый Tính từ
vroždjónnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bẩm sinh, thiên bẩm, thiên phú.
- врождённый тала́нт tài năng bẩm sinh
- врождённый поро́к се́рдца tật tim bẩm sinh
Xem đầy đủ từ "врождённый": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bẩm sinh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bẩm sinh tiếng Nga là gì?
"bẩm sinh" trong tiếng Nga là прирождённый (tính từ), врождённый (tính từ).