Bằng nhau tiếng Nga là gì?
"bằng nhau" trong tiếng Nga là ра́вный (tính từ).
ра́вный Tính từ
rávnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bằng nhau, ngang nhau, như nhau, đều nhau, giống nhau.
- с ра́вной ско́ростью với tốc độ bằng nhau (ngang nhau, đều nhau, như nhau, giống nhau)
- на ра́вных усло́виах với những điều kiện như nhau(giống nhau)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bằng nhau" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bằng nhau tiếng Nga là gì?
"bằng nhau" trong tiếng Nga là ра́вный (tính từ).