Bệnh viện tiếng Nga là gì?
"bệnh viện" trong tiếng Nga là больни́ца (danh từ), го́спиталь (danh từ), лече́бница (danh từ).
больни́ца Danh từ
bolʹníca giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệnh viện, y viện, nhà thương; viện ((viết tắt)).
- Я в больнице. В меня попала молния. Tôi đang ở trong bệnh viện. Tôi bị đánh bởi sấm sét
- Рядом с его домом нет больниц. Vùng lân cận xung quanh nhà anh ấy chẳng có cái bệnh viện nào.
го́спиталь Danh từ
góspitalʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệnh viện, nhà thương.
- вое́нный го́спиталь quân y viện, [bệnh] viện quân y
- полево́й го́спиталь quân y viện (bệnh viện quân y) dã chiến
Xem đầy đủ từ "го́спиталь": trọng âm, biến cách, cách chia →
лече́бница Danh từ
lečébnica giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệnh viện, bệnh viện chuyên trị.
Xem đầy đủ từ "лече́бница": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bệnh viện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bệnh viện tiếng Nga là gì?
"bệnh viện" trong tiếng Nga là больни́ца (danh từ), го́спиталь (danh từ), лече́бница (danh từ).