TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Bệnh viện tiếng Nga là gì?

"bệnh viện" trong tiếng Nga là больни́ца (danh từ), го́спиталь (danh từ), лече́бница (danh từ).

больни́ца Danh từ

bolʹníca giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bệnh viện, y viện, nhà thương; viện ((viết tắt)).

  • Я в больнице. В меня попала молния. Tôi đang ở trong bệnh viện. Tôi bị đánh bởi sấm sét
  • Рядом с его домом нет больниц. Vùng lân cận xung quanh nhà anh ấy chẳng có cái bệnh viện nào.

Xem đầy đủ từ "больни́ца": trọng âm, biến cách, cách chia →

го́спиталь Danh từ

góspitalʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bệnh viện, nhà thương.

  • вое́нный го́спиталь quân y viện, [bệnh] viện quân y
  • полево́й го́спиталь quân y viện (bệnh viện quân y) dã chiến

Xem đầy đủ từ "го́спиталь": trọng âm, biến cách, cách chia →

лече́бница Danh từ

lečébnica giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bệnh viện, bệnh viện chuyên trị.

Xem đầy đủ từ "лече́бница": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bệnh viện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bệnh viện tiếng Nga là gì?

"bệnh viện" trong tiếng Nga là больни́ца (danh từ), го́спиталь (danh từ), лече́бница (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.