TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Bồi tích tiếng Nga là gì?

"bồi tích" trong tiếng Nga là нано́с (danh từ).

нано́с Danh từ

nanós giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bồi tích, trầm tích phù sa, trầm tích sông.

Xem đầy đủ từ "нано́с": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bồi tích" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bồi tích tiếng Nga là gì?

"bồi tích" trong tiếng Nga là нано́с (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.