Biến tiếng Nga là gì?
"biến" trong tiếng Nga là дева́ться (động từ), запропасти́ться (động từ), собы́тие (danh từ).
дева́ться Động từ
devátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biến [mất].
- куда́ дева́лось письмо́? bức thư biến mất đi đâu?
- куда́ он дева́лся? anh ấy biến đâu mất?
запропасти́ться Động từ
zapropastítʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biến, biến mất, bị mất.
- куда́ он запропасти́тьсяи́лся? nó đi đâu mất nhỉ?
Xem đầy đủ từ "запропасти́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
собы́тие Danh từ
sobýtije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự kiện, sự biến, biến cố.
- истори́ческое собы́тие sự kiện lịch sự
- междунаро́дные собы́тия những sự kiện (sự biến, biến cố) quốc tế
модули́ровать Động từ
modulírovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (vật lý) biến điệu, điều biến, điều chế.
Xem đầy đủ từ "модули́ровать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Biến tiếng Nga là gì?
"biến" trong tiếng Nga là дева́ться (động từ), запропасти́ться (động từ), собы́тие (danh từ).