TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Biến tiếng Nga là gì?

"biến" trong tiếng Nga là дева́ться (động từ), запропасти́ться (động từ), собы́тие (danh từ).

дева́ться Động từ

devátʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biến [mất].

  • куда́ дева́лось письмо́? bức thư biến mất đi đâu?
  • куда́ он дева́лся? anh ấy biến đâu mất?

Xem đầy đủ từ "дева́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

запропасти́ться Động từ

zapropastítʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biến, biến mất, bị mất.

  • куда́ он запропасти́тьсяи́лся? nó đi đâu mất nhỉ?

Xem đầy đủ từ "запропасти́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

собы́тие Danh từ

sobýtije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự kiện, sự biến, biến cố.

  • истори́ческое собы́тие sự kiện lịch sự
  • междунаро́дные собы́тия những sự kiện (sự biến, biến cố) quốc tế

Xem đầy đủ từ "собы́тие": trọng âm, biến cách, cách chia →

модули́ровать Động từ

modulírovatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (vật lý) biến điệu, điều biến, điều chế.

Xem đầy đủ từ "модули́ровать": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Biến tiếng Nga là gì?

"biến" trong tiếng Nga là дева́ться (động từ), запропасти́ться (động từ), собы́тие (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.