Buông rơi tiếng Nga là gì?
"buông rơi" trong tiếng Nga là урони́ть (động từ), роня́ть (động từ).
урони́ть Động từ
uronítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buông rơi.
роня́ть Động từ
ronjátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buông rơi, để rơi, đánh rơi, làm rơi, đánh rớt.
- роня́ть ве́щи из рук buông rơi đồ vật, đánh rơi (làm rơi) đồ vật ra khỏi tay
- роня́ть кни́ги со стола́ đánh rơi (làm rơi) sách từ bàn xuống
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "buông rơi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Buông rơi tiếng Nga là gì?
"buông rơi" trong tiếng Nga là урони́ть (động từ), роня́ть (động từ).