Cành tiếng Nga là gì?
"cành" trong tiếng Nga là ветвь (danh từ), сук (danh từ).
ветвь Danh từ
vetvʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cành, nhánh, nhành, ngành.
сук Danh từ
suk giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cành, nhánh, cành cây, nhánh cây.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cành tiếng Nga là gì?
"cành" trong tiếng Nga là ветвь (danh từ), сук (danh từ).