Cán bộ tiếng Nga là gì?
"cán bộ" trong tiếng Nga là рабо́тник (danh từ), ка́дры (danh từ).
рабо́тник Danh từ
rabótnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người làm, cán bộ, nhân viên.
- Только работники компании могут пользоваться этим оборудованием. Chỉ có cán bộ công nhân viên của công ty là được sử dụng các cơ sở hạ tầng.
- рабо́тник у́мственного труда́ người lao động trí óc
ка́дры Danh từ
kádry giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cán bộ.
- подбо́разг ка́дров [sự] lựa chọn cán bộ
- подгато́вка ка́дров [sự] đào tạo cán bộ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cán bộ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cán bộ tiếng Nga là gì?
"cán bộ" trong tiếng Nga là рабо́тник (danh từ), ка́дры (danh từ).