Cây liễu tiếng Nga là gì?
"cây liễu" trong tiếng Nga là и́ва (danh từ).
и́ва Danh từ
íva giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cây liễu (Salix).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cây liễu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cây liễu tiếng Nga là gì?
"cây liễu" trong tiếng Nga là и́ва (danh từ).