Cãi lại tiếng Nga là gì?
"cãi lại" trong tiếng Nga là возража́ть (động từ).
возража́ть Động từ
vozražátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cãi lại, bác lại, phản đối, không đồng ý, không tán thành, ý kiến chống lại.
- е́сли вы не возража́тьа́ете nếu anh không phản đối, nếu anh đồng ý
- я не возража́ю tôi đồng ý
Xem đầy đủ từ "возража́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cãi lại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cãi lại tiếng Nga là gì?
"cãi lại" trong tiếng Nga là возража́ть (động từ).