Có khả năng tiếng Nga là gì?
"có khả năng" trong tiếng Nga là спосо́бный (tính từ), вероя́тный (tính từ), суме́ть (động từ).
спосо́бный Tính từ
sposóbnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có khả năng, có năng lực, có sức, có thể.
- Я не способен обойтись без прокрастинации. Tôi không có khả năng chần chừ.
- способный к труду́ có khả năng (có năng lực, có sức, có thể) lao động
Xem đầy đủ từ "спосо́бный": trọng âm, biến cách, cách chia →
вероя́тный Tính từ
verojátnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có khả năng, có thể có, có thể xảy ra, có thể được, có lẽ đúng.
- вероятный исхо́д kết quả có thể đúng
- э́то вполне́ вероятный слу́чай việc này hoàn toàn có thể xảy ra
Xem đầy đủ từ "вероя́тный": trọng âm, biến cách, cách chia →
суме́ть Động từ
sumétʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có thể, có khả năng, biết.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "có khả năng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Có khả năng tiếng Nga là gì?
"có khả năng" trong tiếng Nga là спосо́бный (tính từ), вероя́тный (tính từ), суме́ть (động từ).