TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Có khả năng tiếng Nga là gì?

"có khả năng" trong tiếng Nga là спосо́бный (tính từ), вероя́тный (tính từ), суме́ть (động từ).

спосо́бный Tính từ

sposóbnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có khả năng, có năng lực, có sức, có thể.

  • Я не способен обойтись без прокрастинации. Tôi không có khả năng chần chừ.
  • способный к труду́ có khả năng (có năng lực, có sức, có thể) lao động

Xem đầy đủ từ "спосо́бный": trọng âm, biến cách, cách chia →

вероя́тный Tính từ

verojátnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có khả năng, có thể có, có thể xảy ra, có thể được, có lẽ đúng.

  • вероятный исхо́д kết quả có thể đúng
  • э́то вполне́ вероятный слу́чай việc này hoàn toàn có thể xảy ra

Xem đầy đủ từ "вероя́тный": trọng âm, biến cách, cách chia →

суме́ть Động từ

sumétʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có thể, có khả năng, biết.

Xem đầy đủ từ "суме́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "có khả năng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Có khả năng tiếng Nga là gì?

"có khả năng" trong tiếng Nga là спосо́бный (tính từ), вероя́тный (tính từ), суме́ть (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.