спосо́бный
Dấu sắc trên спосо́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
спосо́бный nghĩa là có khả năng, có năng lực, có năng khiếu.
Nghĩa của спосо́бный
Tính từ
- к Д, на В Có khả năng, có năng lực, có sức, có thể.
- способный к труду́có khả năng (có năng lực, có sức, có thể) lao động
- способный на же́ртвыcó thể (sẵn sàng) hy sinh
- он спосо́бен рабо́тать день и ночьnó có thể làm việc cả ngày liền đêm
- он спосо́бен на всёnó không từ một thủ đoạn nào cả
- одарённый Có năng khiếu, có năng lực, có tài năng, có tài.
- способный студе́нтngười sinh viên có năng khiếu (có năng lực, có tài năng, có tài)
- спосо́бная де́вочкаcô bé giỏi (có tài)
Biến cách của спосо́бный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | спосо́бный | спосо́бное | спосо́бная | спосо́бные |
| Sinh cách | спосо́бного | спосо́бного | спосо́бной | спосо́бных |
| Tặng cách | спосо́бному | спосо́бному | спосо́бной | спосо́бным |
| Đối cách | спосо́бный / спосо́бного | спосо́бное | спосо́бную | спосо́бные / спосо́бных |
| Công cụ cách | спосо́бным | спосо́бным | спосо́бной | спосо́бными |
| Giới cách | спосо́бном | спосо́бном | спосо́бной | спосо́бных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với спосо́бный
Đồng nghĩa
Họ từ của спосо́бный
Câu ví dụ với спосо́бный
- Я не способен обойтись без прокрастинации. Tôi không có khả năng chần chừ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7158256
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
способный nghĩa là gì?
способный (tính từ) nghĩa là có khả năng, có năng lực, có năng khiếu.
способный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спосо́бный (phiên âm Latinh sposóbnyj, IPA [spɐˈsobnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.