располо́женный
Dấu sắc trên располо́женный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
располо́женный nghĩa là có thiện cảm, có cảm tình, có khuynh hướng, có khả năng.
Nghĩa của располо́женный
Tính từ
- питающий симпатию Có thiện cảm, có cảm tình. к + tặng cách
- к Д, + инф.; склонный к чему-л. Có khuynh hướng, có khả năng, có ý muốn, có năng khiếu, thích, muốn, ham thích, ham muốn.
Biến cách của располо́женный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | располо́женный | располо́женное | располо́женная | располо́женные |
| Sinh cách | располо́женного | располо́женного | располо́женной | располо́женных |
| Tặng cách | располо́женному | располо́женному | располо́женной | располо́женным |
| Đối cách | располо́женный / располо́женного | располо́женное | располо́женную | располо́женные / располо́женных |
| Công cụ cách | располо́женным | располо́женным | располо́женной | располо́женными |
| Giới cách | располо́женном | располо́женном | располо́женной | располо́женных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với располо́женный
Đồng nghĩa
Họ từ của располо́женный
Câu ví dụ với располо́женный
- Канада - страна, расположенная в Северной Америке. Canada là một quốc gia nằm ở Bắc Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12473186
- Ресторан расположен на первом этаже. Nhà hàng đó ở tầng 1. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2813189
- Где расположено посольство Новой Зеландии? Đại sứ quán New Zealand ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4789413
- Мы спустились в долину, в которой расположена эта деревня. Chúng tôi đi xuống thung lũng nơi có ngôi làng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6992417
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
расположенный nghĩa là gì?
расположенный (tính từ) nghĩa là có thiện cảm, có cảm tình, có khuynh hướng, có khả năng.
расположенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là располо́женный (phiên âm Latinh raspolóžennyj, IPA [rəspɐˈɫoʐɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.