Công nhân mỏ tiếng Nga là gì?
"công nhân mỏ" trong tiếng Nga là горня́к (danh từ), шахтёр (danh từ).
горня́к Danh từ
gornják giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [người] thợ mỏ, công nhân mỏ.
шахтёр Danh từ
šaxtjór giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người thợ mỏ, công nhân mỏ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "công nhân mỏ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Công nhân mỏ tiếng Nga là gì?
"công nhân mỏ" trong tiếng Nga là горня́к (danh từ), шахтёр (danh từ).