Công nhận tiếng Nga là gì?
"công nhận" trong tiếng Nga là признава́ть (động từ), призна́ние (danh từ).
признава́ть Động từ
priznavátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công nhận, thừa nhận.
- призна́ть нейтралите́т госуда́рства công nhận sự trung lập của nước
Xem đầy đủ từ "признава́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
призна́ние Danh từ
priznánije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công nhận.
- признание чье́й-л. правоты́ [việc] thừa nhận sự đúng đắn của ai
Xem đầy đủ từ "призна́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "công nhận" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Công nhận tiếng Nga là gì?
"công nhận" trong tiếng Nga là признава́ть (động từ), призна́ние (danh từ).