Cùng nhau tiếng Nga là gì?
"cùng nhau" trong tiếng Nga là вме́сте (phó từ), сообща́ (phó từ).
вме́сте Phó từ
vméste giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cùng với, cùng nhau, với nhau, cùng với nhau, với, cùng.
- Мы должны праздновать Хэллоуин вместе. Chúng ta nên cùng nhau tổ chức tiệc Halloween.
- Том и Мэри будут работать вместе. Tom và Mary sẽ làm việc cùng nhau.
сообща́ Phó từ
soobščá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cùng, cùng nhau, cùng chung, chung.
- сообща́ с ке́м-л. cùng với ai
- де́йствовать сообща́ cùng (cùng nhau) hành động
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cùng nhau" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cùng nhau tiếng Nga là gì?
"cùng nhau" trong tiếng Nga là вме́сте (phó từ), сообща́ (phó từ).