Cư dân tiếng Nga là gì?
"cư dân" trong tiếng Nga là жи́тель (danh từ), населе́ние (danh từ), обита́тель (danh từ).
жи́тель Danh từ
žítelʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cư dân.
- городско́й жи́тель [người] cư dân thành thị, dân thành phố
- се́льский жи́тель [người] cư dân nông thôn, dân thôn quê
населе́ние Danh từ
naselénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dân cư, cư dân, dân số, nhân số, nhân khẩu, số dân.
- население го́рода dân cư (cư dân, nhan dân, dân số, số dân) thành phố
- ме́стное население dân cư (nhân dân, cư dân) địa phương, thổ dân, dân sở tại
Xem đầy đủ từ "населе́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
обита́тель Danh từ
obitátelʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cư dân.
- обита́тели до́ма dân thường trú của nhà, những người ở trong nhà
Xem đầy đủ từ "обита́тель": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cư dân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cư dân tiếng Nga là gì?
"cư dân" trong tiếng Nga là жи́тель (danh từ), населе́ние (danh từ), обита́тель (danh từ).