TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Cải cách tiếng Nga là gì?

"cải cách" trong tiếng Nga là рефо́рма (danh từ), преобразова́ние (danh từ), реформи́ровать (động từ).

рефо́рма Danh từ

refórma giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [Cuộc, sự] cải cách, canh tân, cải lương, duy tân.

Xem đầy đủ từ "рефо́рма": trọng âm, biến cách, cách chia →

преобразова́ние Danh từ

preobrazovánije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cải cách.

  • революцио́нные преобразова́ния những cuộc cải tạo (cải cách) cách mạng

Xem đầy đủ từ "преобразова́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

реформи́ровать Động từ

reformírovatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cải cách, cách tân, cải lương, duy tân.

Xem đầy đủ từ "реформи́ровать": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cải cách" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cải cách tiếng Nga là gì?

"cải cách" trong tiếng Nga là рефо́рма (danh từ), преобразова́ние (danh từ), реформи́ровать (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.