Cất đi tiếng Nga là gì?
"cất đi" trong tiếng Nga là снима́ться (động từ).
снима́ться Động từ
snimátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Bi, được] lấy đi, cất đi, tháo ra, gỡ ra, tháo gỡ.
- двер сняла́сь с пе́тель cánh cửa bi tháo ra khỏi bản lề
Xem đầy đủ từ "снима́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cất đi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- сня́тиеDanh từ · Sự lây đi, cất đi; cởi ra, tháo ra; hủy bỏ, xóa bỏ; trút bỏ, vứt bỏ; bóc lột, lột ra; thu hoạch; cách chức thải hồi; sao lục; chụp ảnh; quay phim; thuê ((giống
- пря́татьĐộng từ · Cất, cất... đi, cất giấu, cất giữ, cất kín
- отнима́тьĐộng từ · Cất... đi, lấy... đi
- прибира́тьĐộng từ · Cất dọn, cất dấu, cất... đi, giấu... đi
Câu hỏi thường gặp
Cất đi tiếng Nga là gì?
"cất đi" trong tiếng Nga là снима́ться (động từ).