Cầu mong tiếng Nga là gì?
"cầu mong" trong tiếng Nga là жела́ть (động từ), пожела́ть (động từ).
жела́ть Động từ
želátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cầu mong, muốn, mong, hy vọng.
- жела́ю вам всего́ хоро́шего chúc anh vạn sự như ý
- не жела́ть зла кому́-л. không mong cho ai gặp điều chẳng may
пожела́ть Động từ
poželátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cầu mong, muốn, mong, hy vọng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cầu mong" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cầu mong tiếng Nga là gì?
"cầu mong" trong tiếng Nga là жела́ть (động từ), пожела́ть (động từ).