Cổ họng tiếng Nga là gì?
"cổ họng" trong tiếng Nga là го́рло (danh từ).
го́рло Danh từ
górlo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Họng, cổ họng; (глотка) hầu, yết hầu; (гортань) thanh quản.
- У меня горло не болит. Cổ họng tôi không bị đau.
- у него́ боли́т го́рло anh ấy đau họng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cổ họng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cổ họng tiếng Nga là gì?
"cổ họng" trong tiếng Nga là го́рло (danh từ).