Củ tiếng Nga là gì?
"củ" trong tiếng Nga là клу́бень (danh từ).
клу́бень Danh từ
klúbenʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Củ, thân củ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "củ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Củ tiếng Nga là gì?
"củ" trong tiếng Nga là клу́бень (danh từ).