Chúa tiếng Nga là gì?
"chúa" trong tiếng Nga là бог (danh từ), Госпо́дь (danh từ).
бог Danh từ
box giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trời, chúa, chúa trời, ông trời, thượng đế, thiên đế, thiên chúa; (при полимеизме) thần.
- В начале сотворил Бог небо и землю. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.
- В начале Бог создал небо и землю. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.
Госпо́дь Danh từ
Gospódʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chúa trời, chúa, trời.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chúa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chúa tiếng Nga là gì?
"chúa" trong tiếng Nga là бог (danh từ), Госпо́дь (danh từ).