Chật hẹp tiếng Nga là gì?
"chật hẹp" trong tiếng Nga là те́сный (tính từ), у́зкий (tính từ).
те́сный Tính từ
tésnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hẹp, chật hẹp, eo hẹp, chật.
- те́сная кварти́ра căn nhà chật chội (chật hẹp, chật)
- тесный круг друзе́й nhóm bạn bè thân thích (nhỏ hẹp, hạn chế)
у́зкий Tính từ
úzkij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hẹp, chật hẹp, eo hẹp, chật.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chật hẹp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chật hẹp tiếng Nga là gì?
"chật hẹp" trong tiếng Nga là те́сный (tính từ), у́зкий (tính từ).