Chai tiếng Nga là gì?
"chai" trong tiếng Nga là буты́лка (danh từ), мозо́ль (danh từ).
буты́лка Danh từ
butýlka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chai.
- Том принёс бутылку текилы. Tom đã mua một chai rượu tequila.
- Надо было нам ещё одну бутылку вина купить. Đáng lẽ ra chúng ta nên mua thêm một chai rượu vang mới phải.
мозо́ль Danh từ
mozólʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Cục, chỗ] chai.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chai tiếng Nga là gì?
"chai" trong tiếng Nga là буты́лка (danh từ), мозо́ль (danh từ).