Chuồn tiếng Nga là gì?
"chuồn" trong tiếng Nga là трефо́вый (tính từ).
трефо́вый Tính từ
trefóvyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [thuộc về] chuồn.
- У меня трефовый туз. Tôi có con át chuồn.
- трефовый коро́ль [con] ông chuồn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chuồn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chuồn tiếng Nga là gì?
"chuồn" trong tiếng Nga là трефо́вый (tính từ).