Chuột tiếng Nga là gì?
"chuột" trong tiếng Nga là кры́са (danh từ), мышь (danh từ), мы́шка (danh từ).
кры́са Danh từ
krýsa giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuột.
мышь Danh từ
myšʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuột.
- Это мышь. Đây là con chuột.
- Я мышь. Tôi là một con chuột.
мы́шка Danh từ
mýška giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuột.
- Вы видите мышку. Bạn thấy một con chuột.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chuột" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chuột tiếng Nga là gì?
"chuột" trong tiếng Nga là кры́са (danh từ), мышь (danh từ), мы́шка (danh từ).