Coi như tiếng Nga là gì?
"coi như" trong tiếng Nga là приня́ть (động từ), принима́ть (động từ).
приня́ть Động từ
prinjátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Coi như, cho là, xem như.
принима́ть Động từ
prinimátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Coi như, cho là, xem như.
Xem đầy đủ từ "принима́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "coi như" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Coi như tiếng Nga là gì?
"coi như" trong tiếng Nga là приня́ть (động từ), принима́ть (động từ).