Cuộc vận động tiếng Nga là gì?
"cuộc vận động" trong tiếng Nga là кампа́ния (danh từ).
кампа́ния Danh từ
kampánija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuộc vận động, chiến dịch, vụ, đợt.
- избира́тельная кампа́ния cuộc vận động bầu cử
- посевна́я кампа́ния vụ (chiến dịch) gieo hạt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cuộc vận động" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cuộc vận động tiếng Nga là gì?
"cuộc vận động" trong tiếng Nga là кампа́ния (danh từ).