TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Dày đặc tiếng Nga là gì?

"dày đặc" trong tiếng Nga là сплошно́й (tính từ), пло́тный (tính từ).

сплошно́й Tính từ

splošnój giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dày đặc, dày, đặc; (распространяющийся на всё, на всех) toàn bộ, hoàn toàn; (непрерывный) liên tục, liên tiếp, không ngừng, không ngớt.

  • сплошна́я сте́на высо́ких лип bức tường dày đặc của những cây đoạn cao vút
  • сплошна́я ма́сса một khối đặc sệt (dày đặc, đặc)

Xem đầy đủ từ "сплошно́й": trọng âm, biến cách, cách chia →

пло́тный Tính từ

plótnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đặc, dày đặc, chặt.

  • Рейс был отменен из-за плотного тумана. Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc.
  • пло́тные слои́ атмосфе́ры những lớp dày đặc của khí quyển

Xem đầy đủ từ "пло́тный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dày đặc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dày đặc tiếng Nga là gì?

"dày đặc" trong tiếng Nga là сплошно́й (tính từ), пло́тный (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.