Dày đặc tiếng Nga là gì?
"dày đặc" trong tiếng Nga là сплошно́й (tính từ), пло́тный (tính từ).
сплошно́й Tính từ
splošnój giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dày đặc, dày, đặc; (распространяющийся на всё, на всех) toàn bộ, hoàn toàn; (непрерывный) liên tục, liên tiếp, không ngừng, không ngớt.
- сплошна́я сте́на высо́ких лип bức tường dày đặc của những cây đoạn cao vút
- сплошна́я ма́сса một khối đặc sệt (dày đặc, đặc)
пло́тный Tính từ
plótnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đặc, dày đặc, chặt.
- Рейс был отменен из-за плотного тумана. Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc.
- пло́тные слои́ атмосфе́ры những lớp dày đặc của khí quyển
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dày đặc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dày đặc tiếng Nga là gì?
"dày đặc" trong tiếng Nga là сплошно́й (tính từ), пло́тный (tính từ).