Dầu lửa tiếng Nga là gì?
"dầu lửa" trong tiếng Nga là нефть (danh từ), кероси́н (danh từ).
нефть Danh từ
neftʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dầu mỏ, dầu lửa, dầu hỏa, dầu.
кероси́н Danh từ
kerosín giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dầu lửa, dầu hỏa, dầu tây, dầu hôi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dầu lửa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dầu lửa tiếng Nga là gì?
"dầu lửa" trong tiếng Nga là нефть (danh từ), кероси́н (danh từ).