Da tiếng Nga là gì?
"da" trong tiếng Nga là ко́жа (danh từ), шку́ра (danh từ).
ко́жа Danh từ
kóža giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Da.
- Это правда, что у мужчин кожа более жирная, чем у женщин? Có phải da của đàn ông nhờn nhiều hơn da của phụ nữ?
- У него белая кожа. Anh ấy có làn da trắng.
шку́ра Danh từ
škúra giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Da, bộ da, bộ bì.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "da" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Da tiếng Nga là gì?
"da" trong tiếng Nga là ко́жа (danh từ), шку́ра (danh từ).