Di chúc tiếng Nga là gì?
"di chúc" trong tiếng Nga là завеща́ние (danh từ), заве́т (danh từ).
завеща́ние Danh từ
zaveščánije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [bức] chúc thư, di chúc, di thư.
- Я прочитал завещание Тома. Tôi đã đọc di chúc của Tom.
Xem đầy đủ từ "завеща́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
заве́т Danh từ
zavét giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lời di huấn, di chúc.
- заве́ты Ле́нина những lời di huấn của Lê-nin
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "di chúc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Di chúc tiếng Nga là gì?
"di chúc" trong tiếng Nga là завеща́ние (danh từ), заве́т (danh từ).