Ghế dài tiếng Nga là gì?
"ghế dài" trong tiếng Nga là ла́вка (danh từ), скамья́ (danh từ).
ла́вка Danh từ
lávka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ghế dài.
скамья́ Danh từ
skamʹjá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Cái, chiếc] ghế dài, ghế băng, băng; (в парке (cũng)) ghế đá, ghế xi măng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ghế dài" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ghế dài tiếng Nga là gì?
"ghế dài" trong tiếng Nga là ла́вка (danh từ), скамья́ (danh từ).