Giường tiếng Nga là gì?
"giường" trong tiếng Nga là посте́ль (danh từ), крова́ть (danh từ), ко́йка (danh từ).
посте́ль Danh từ
postélʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [cái] giường.
- Не залеживайся в постели; лежи, только если от этого у тебя прибавится денег. Đừng có chây lười trên giường, trừ khi bạn có thể kiếm tiền trên giường.
- Я весь вчерашний день пролежал в постели. Hôm qua tôi nằm trên giường cả ngày.
крова́ть Danh từ
krovátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giường.
- Кто спит в моей кровати? Ai đang ngủ trên giường tôi vậy?
- У нас есть место для двух кроватей. Chúng tôi có chỗ cho hai giường.
ко́йка Danh từ
kójka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [cái] giường.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giường" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giường tiếng Nga là gì?
"giường" trong tiếng Nga là посте́ль (danh từ), крова́ть (danh từ), ко́йка (danh từ).