Giếng tiếng Nga là gì?
"giếng" trong tiếng Nga là коло́дец (danh từ).
коло́дец Danh từ
kolódec giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giếng.
- Лягушке на дне колодца небо кажется лужицей. Ếch ngồi đáy giếng, coi trời bằng vung.
- достава́ть во́ду из коло́дца múc nước giếng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giếng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giếng tiếng Nga là gì?
"giếng" trong tiếng Nga là коло́дец (danh từ).