Giữ vững tiếng Nga là gì?
"giữ vững" trong tiếng Nga là продержа́ться (động từ).
продержа́ться Động từ
proderžátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đứng vững [một thời gian], giữ vững [một thời gian], giữ được [một thời gian].
- не́сколько мину́т он продержа́тьсяа́лся на одно́й руке́ trong mấy phút anh ta đứng vững được trên một tay
- ро́та продержа́тьсяа́лась до прибы́тия подкрепле́ниия đại đội giữ vững được cho đến khi viện binh tới
Xem đầy đủ từ "продержа́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giữ vững" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giữ vững tiếng Nga là gì?
"giữ vững" trong tiếng Nga là продержа́ться (động từ).