Giun tiếng Nga là gì?
"giun" trong tiếng Nga là червь (danh từ), глист (danh từ), червя́к (danh từ).
червь Danh từ
červʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giun, trùn.
- дождево́й червь, земляно́й червь [con] giun đất, giun, trùn (Lumbricus terrestris)
- ле́нточные че́рви sán dây, sán sơ mít, sán (Cestoidea)
глист Danh từ
glist giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giun, sán.
- кру́глый глист giun dũa
- ле́нточный глист sán dây
червя́к Danh từ
červják giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giun, trùn.
- Рисовал дракона, а получился червяк. Vẽ rồng nên giun.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giun" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giun tiếng Nga là gì?
"giun" trong tiếng Nga là червь (danh từ), глист (danh từ), червя́к (danh từ).