червь
червь nghĩa là con giun, loài giun dế.
Nghĩa của червь
Danh từ
- Con giun (Vermes); (khẩu ngữ) (личинка насекомого) [con] sâu, sùng.
- дождево́й червь, земляно́й червь[con] giun đất, giun, trùn (Lumbricus terrestris)
- ле́нточные че́рвиsán dây, sán sơ mít, sán (Cestoidea)
- ива́новский червь[con] đom đóm (Lampuris noctiluca)
- шелкови́чный червь[con] tằm (Bombyxmori)
- о человеке Con giun, loài giun dế.
- чего-л. (nghĩa bóng) [mối, nỗi, sự] giày vò, cắn rứt, khổ não.
- червь сомне́нияnỗi giày vò của lòng ngờ vực
Biến cách của червь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | че́рвь | че́рви |
| Sinh cách кого? чего? | червя́ | черве́й |
| Tặng cách кому? чему? | червю́ | червя́м |
| Đối cách кого? что? | червя́ | черве́й |
| Công cụ cách кем? чем? | червём | червя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | черве́ | червя́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với червь
Đồng nghĩa
Họ từ của червь
Câu ví dụ với червь
- Мэри - книжный червь. Mary là một con mọt sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #469621
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
червь nghĩa là gì?
червь (danh từ) nghĩa là con giun, loài giun dế.
червь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là червь (phiên âm Latinh červʹ, IPA [t͡ɕerfʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.