TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

червь

Cấp độ ≈B2 giống đựcđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
červʹ[t͡ɕerfʲ] giọng máy của trình duyệt

червь nghĩa là con giun, loài giun dế.

Nghĩa của червь

Danh từ

  1. Con giun (Vermes); (khẩu ngữ) (личинка насекомого) [con] sâu, sùng.
    • дождево́й червь, земляно́й червь[con] giun đất, giun, trùn (Lumbricus terrestris)
    • ле́нточные че́рвиsán dây, sán sơ mít, sán (Cestoidea)
    • ива́новский червь[con] đom đóm (Lampuris noctiluca)
    • шелкови́чный червь[con] tằm (Bombyxmori)
  2. о человеке Con giun, loài giun dế.
  3. чего-л. (nghĩa bóng) [mối, nỗi, sự] giày vò, cắn rứt, khổ não.
    • червь сомне́нияnỗi giày vò của lòng ngờ vực

Biến cách của червь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?че́рвьче́рви
Sinh cách кого? чего?червя́черве́й
Tặng cách кому? чему?червю́червя́м
Đối cách кого? что?червя́черве́й
Công cụ cách кем? чем?червёмчервя́ми
Giới cách о ком? о чём?черве́червя́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với червь

Đồng nghĩa

Họ từ của червь

Câu ví dụ với червь

  • Мэри - книжный червь. Mary là một con mọt sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #469621

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

червь nghĩa là gì?

червь (danh từ) nghĩa là con giun, loài giun dế.

червь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là червь (phiên âm Latinh červʹ, IPA [t͡ɕerfʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.