Hào phóng tiếng Nga là gì?
"hào phóng" trong tiếng Nga là ще́дрый (tính từ).
ще́дрый Tính từ
ščédryj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rộng rãi, hào phóng, hậu hĩnh, hậu hĩ, hào tính.
- щедрый челове́к người hào phóng (hào tính)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hào phóng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- ще́дроPhó từ · Một cách rộng rãi, hào phóng, hậu hĩnh, hậu hĩ; (богато, обильно) [một cách] phong phú, dồi dào, giàu có, giàu
- ще́дростьDanh từ · [Tính, sự] rộng rãi, hào phóng, hậu hĩnh, hậu hĩ; phong phú, dồi dào, giàu có; dễ dãi ((giống trung) ще́дрый)
- разма́шистыйTính từ · Rộng rãi, hào phóng, quá đáng
Câu hỏi thường gặp
Hào phóng tiếng Nga là gì?
"hào phóng" trong tiếng Nga là ще́дрый (tính từ).