Hùng dũng tiếng Nga là gì?
"hùng dũng" trong tiếng Nga là бра́вый (tính từ).
бра́вый Tính từ
brávyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hùng dũng, can đảm.
- бравый вид dáng hùng dũng, vẻ can đảm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hùng dũng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hùng dũng tiếng Nga là gì?
"hùng dũng" trong tiếng Nga là бра́вый (tính từ).