Hề tiếng Nga là gì?
"hề" trong tiếng Nga là кло́ун (danh từ), шут (danh từ).
кло́ун Danh từ
klóun giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hề.
шут Danh từ
šut giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Người, lão] hề.
- перен. (khẩu ngữ) thằng hề, kẻ làm trò cười cho thiên hạ
- шут горо́ховый thằng hề, kẻ làm trò cười cho thiên hạ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hề" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hề tiếng Nga là gì?
"hề" trong tiếng Nga là кло́ун (danh từ), шут (danh từ).